DANH MỤC SẢN PHẨM
Máy tính xách tay
Máy tính để bàn
Điện thoại-Máy tính bảng
Máy in - Máy văn phòng
Máy quét
Máy chiếu - Màn chiếu
Thiết bị mạng
Phần mềm bản quyền
Camera - Chấm công
Thiết bị giải trí
Tổng đài điện thoại
Các thiết bị khác
Văn phòng phẩm
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Máy quét HP ScanJet 200

USB chống virus T-Drive của TECH-TITAN

Asus RT-12 N300 3-in-1 Router/AP/Range Extender không dây

 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Kinh doanh 1

Kinh doanh 1
Điện thoại : 0918 031 403
Kinh doanh 2

Kinh doanh 2
Điện thoại : 0988 196 584
Kỹ thuật

Kỹ thuật
Điện thoại : (028) 3601 7173
Đang xem: 1
Lượt truy cập: 860898
Bộ phát WiFi EnGenius EAP600
 
Highslide JS
Bộ phát WiFi EnGenius EAP600
Thông tin chi tiết :

Technical Specifications

Management

Hardware

Tx Power Control:

RF: 2.4 and 5 GHz Frequency Bands

Adjust transmit power by dBm

Standard: IEEE 802.11a/b/g/n

 

Radio I: 11b/g/n: 2.412~2.484 GHz

Configuration:

Radio II: 11a/n: 5.18-5.24 and 5.26-5.32 and 5.5-5.7 and 5.745-5.825 GHz

Web-based configuration (http)/Telnet

Data Rate: Up to 300 Mbps in both frequency bands

 

Memory: 64MB

Telnet Server: 

Flash Memory: 8MB

CLI

Peak Power: Up to 16W

 

Antenna

Firmware Upgrade: 

Four (4) Internal 5 dBi Omni-Directional Antennas

Via web browser, settings are reserved after upgrade

 

 

Physical Interface

Administrator Setting: 

1 x RJ-45 Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps)

Administrator Username and Password Change

1 x Reset Button

 

Power Jack

Reset Setting: 

Power Requirements 

Reboot (press 1 second).

Power Supply: 90 to 240 VDC ± 10%, 50/60 Hz

Reset to factory default (press 10 seconds)

(depends on different countries)

 

Active Ethernet (Power-over-Ethernet, IEEE 802.3at/af)

System Monitoring: 

Power Adapter (United States) 48VDC/0.375A

Status Statistic and Event Log

Device: 12V/2A

 

 

SNMP: 

Modulations 

V1, V2c, V3

OFDM: BPSK, QPSK, 26-OAM, 64-QAM, DBPSK, DQPSK, CCK

 

 

MIB: 

Operating Channels

MIB I, MIB II (RFC1213) and private MIB

2.4 GHz: US/Canada 1-11

 

5 GHz: Country dependent for the following ranges:

Traffic Shaping: 

36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 149, 153, 157, 161, 165

Incoming and outgoing wireless traffic shaping

Receiver Sensitivity

 

802.11n (5 GHz)

Auto-channel Selection: 

-94dBm @ MCS0

Automatically selecting least congested channel

-76dBm @ MCS7

 

-91dBm @ MCS8

Bandwidth Measurement: 

-73dBm @ MCS15

IP range and bandwidth management

 

 

802.11n (2.4 GHz)

Auto Reboot: 

-95dBm @ MCS0

Reboot Access Point by minute, hour, day, or week

-77dBm @ MCS7

 

-91dBm @ MCS8

Backup and Restore: 

-75dBm @ MCS15

Save and restore settings through Web interface

 

 

802.11a (5 GHz)

CLI: 

-95dBm @ 6Mbps

Supports Command Line Interface

-80dBm @ 54Mbps

 

 

Diagnosis: 

802.11b (2.4 GHz)

IP pinging statistics

-95dBm @ 1Mbps

 

-91dBm @ 11Mbps

Log: 

 

 
 

135/1/18 Nguyễn Hữu Cảnh, P.22, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028)-35.120.248 - Fax: (028)-35.124.985 - Web: www.gialap.vn
Copyright © 2009 Gia Lap. Designed by VietNext